New Mazda 6

GIỚI THIỆU

Mazda 6 2021 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời thuộc thế hệ thứ 3 của mẫu xe này. Trong lần cải tiến năm nay, Mazda 6 2021 có sự đổi mới mạnh mẽ về thiết kế, nhiều trang bị công nghệ hiện đại và dù vẫn sử dụng khối động cơ – hộp số cũ nhưng cũng có sự tinh chỉnh nhanh nhạy hơn.

Mazda 6 2021 được Thaco Trường Hải phân phối tại Việt Nam theo hình thức lắp ráp trong nước với 3 phiên bản: 2.0 Luxury, 2.0 Premium và 2.5 Signature Premium.

ƯU ĐIỂM MAZDA 6 2021

  • Thiết kế sang trọng, đậm chất thời trang
  • Không gian nội thất hiện đại phong cách châu Âu
  • Trang bị tiện nghị, công nghệ hàng đầu phân khúc
  • Vận hành ổn định (nhờ có GVC Plus), trải nghiệm lái thể thao
  • Hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc
  • Khả năng cách âm tốt
  • Giá xe cạnh tranh

 

NGOẠI THẤT

Việc áp dụng ngôn ngữ thiết kế KODO thế hệ mới với triết lý “Less is more – càng đơn giản càng đẹp” sâu sắc hơn mang đến cho Mazda 6 2021 một kiểu dáng đơn giản nhưng cực kỳ tinh tế và đậm chất nghệ thuật. Cùng phong cách với “đàn em” Mazda 3 2021 mới, Mazda 6 2021 lược bỏ gần như mọi chi tiết trang trí thêm thắt để đạt được sự tinh giản nhất. Thiết kế Mazda 6 2021 chủ yếu được tạo tác bằng những đường nét “linh hồn của sự chuyển động” KODO đầy uyển chuyển, sống động, cho cảm giác sang trọng rất thời trang.

 

THIẾT KẾ MAZDA 6 2021

Đầu xe

Đầu xe Mazda 6 2021 thu hút với một diện mạo mượt mà, bóng bẩy, rất ấn tượng. Đây là nơi có nhiều sự đổi mới nhất so với “người tiền nhiệm”.

Đầu xe Mazda 6 2021 thu hút với một diện mạo mượt mà, bóng bẩy, rất ấn tượng

Cụm đèn trước Mazda 6 2021 chuốt mỏng nhấn nhá thần thái. Lưới tản nhiệt mở rộng tạo hình bên trong bằng lưỡi nhuyễn 3D mạ chrome đẹp mắt thay thế cho kiểu nan ngang như trước. Nâng đỡ bên dưới lưới tản nhiệt cũng là một vòng chrome chạy dài. Nhưng ở Mazda 2021 vòng chrome này vươn cao lên ôm cả cụm đèn 2 bên.

Cụm đèn trước Mazda 6 2021 chuốt mỏng nhấn nhá thần thái

Lưới tản nhiệt Mazda 6 2021 mở rộng tạo hình bên trong bằng lưỡi nhuyễn 3D mạ chrome đẹp mắt

Hốc gió bên dưới mở rộng thiết kế cực kỳ tinh tế và ăn điểm, tạo cảm giác xe như rộng hơn về phương ngang. Đèn sương mù chạy dài nằm đối xứng 2 bên tăng thêm điểm nhấn. Cản trước dẹp, hơi đưa về trước đậm chất những mẫu xe sang thể thao.

Về trang bị, Mazda 6 2021 có hệ thống đèn chiếu xa và chiếu gần LED, tích hợp các tính năng tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu. Riêng 2 bản Premium có thêm đèn tự động chỉnh chế độ đèn chiếu xa, đèn thích ứng thông minh.

Thân xe

Kích thước Mazda 6 2021 vẫn giữ nguyên so với đời cũ. Thân xe Mazda 6 2021 không có nhiều sự thay đổi so với trước, vẫn giữ những đường gân dập nổi ở trên và dưới cho cảm giác sang trọng.

Gương chiếu hậu Mazda 2021 tích hợp đầy đủ các tính năng chỉnh điện, gập điện và đèn báo rẽ.

Mazda 2021 bản 2.0 Luxury trang bị lazang 17 inch đi cùng bộ lốp 225/55R17. Bản 2.0 Premium dùng lazang 17 inch cùng lốp 225/55R17 nhưng có thêm tuỳ chọn 19 inch đi cùng bộ lốp 225/45R19. Bản Mazda 6 full option dùng lazang 19 inch đi cùng bộ lốp 225/45R19.

Đuôi xe

Đuôi xe Mazda 6 2021 cũng giữ những đường nét chung như trước. Tuy nhiên cụm đèn hậu LED có đồ hoạ mới phong cách 3D sắc sảo hơn. Trên 2 bản Premium có ốp cản sau thể thao đi cùng ống xả kép bề thế.

Cụm đèn hậu LED Mazda 6 2021 có đồ hoạ mới phong cách 3D sắc sảo hơn

NỘI THẤT

Nội thất Mazda 6 2021 cũng có sự tinh giản mang lại vẻ đẹp sang trọng và hiện đại hơn. Một số trang bị nội thất cũng được nâng cấp so với trước.

Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý

Hệ thống ghế ngồi Mazda 6 2021 đều được bọc da cao cấp đục lỗ. Riêng bản 2.5 Signature Premium có thêm tuỳ chọn bọc da Nappa. Ở đời mới 2021, hệ thống ghế Mazda 6 facelift được thiết kế lại chuyển từ múi ngang sang múi dọc cao cấp hơn.

Hàng ghế trước Mazda 6 2021 thiết kế phong cách thể thao, ôm thân người với khả năng nâng đỡ tốt. Ghế lái và cả ghế phụ đều có tính năng chỉnh điện. Đây là một điểm cộng trên Mazda 6 bởi nhiều ở đối thủ khác, ghế phụ vẫn chỉ chỉnh tay. Ngoài ra, ghế lái trên Mazda 6 2021 còn có tính năng nhớ vị trí. Ở 2 phiên bản Premium, hàng ghế trước có tính năng thông hơi và làm mát – một tính năng rất hữu ích với điều kiện khí hậu như ở nước ta.

Hàng ghế sau Mazda 6 2021 tựa đầu 3 vị trí, có bệ tỳ tay ở giữa tích hợp ngăn để cốc. Cũng như Mazda 3, sự thông thoáng không phải là điểm mạnh ở Mazda 6 nếu so sánh với các đối thủ Toyota Camry hay Honda Accord. Tuy nhiên vì là một mẫu sedan hạng D nên không gian Mazda 6 sẽ không bị hạn chế như “đàn em”, vẫn đủ dùng, đủ thoải mái nhưng để nói là thật sự lý tưởng, nhất là ở khoảng không gian trần thì chưa.

Và có điều đáng tiếc khác là ở một mẫu xe bóng bẩy và thời thượng như Mazda 6 lại không có màn hình điều khiển từ ghế sau đặt trên bệ tỳ tay phong cách “ông chủ” như Toyota Camry mới.

Khoang hành lý Mazda 6 2021 cũng không quá rộng, cũng chỉ đủ dùng với thể tích 480 lít. Hàng ghế sau có thể gập tỷ lệ 6:4 để mở rộng diện tích để đồ nếu cần.

Hệ thống giải trí, tiện nghi

Về hệ thống giải trí, như đã đề cập, Mazda 6 2021 được nâng cấp màn hình cảm ứng trung tâm từ 7 inch lên 8 inch. Hệ thống âm thanh dùng 11 loa Bose cho 2 bản Premium, riêng bản 2.0 Luxury vẫn dùng 6 loa thường. Xe vẫn bố trí đầu đọc DVD cho cả 3 bản. Bên cạnh các hỗ trợ kết nối cơ bản như AUX, USB, Bluetooth… xe còn có sạc không dây, kết nối Apple CarPlay và Android Auto.

Taplo

Khu vực taplo Mazda 6 2021 mới không hẳn là “lột xác” nhưng cũng có nhiều sự tinh chỉnh gãy gọn, hiện đại hơn. Chất liệu sử dụng chủ yếu là nhựa mềm, bọc da và ốp gỗ sen Nhật Bản. Phong cách thiết kế và bố trí tương tự như Mazda 3.

Tuy nhiên khác ở màn hình trung tâm, trong khi “đàn em” được nâng cấp màn hình cảm ứng 8.8 inch thì Mazda 6 chỉ được 8 inch lại theo kiểu dáng trước. Nhiều người cũng đánh giá Mazda 6 có màn hình trung tâm kiểu dáng không “chất” như Mazda 3.

Khu vực lái xe

Mazda 6 2021 trang bị các tính năng chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm, màn hình HUD hiển thị tốc độ, Cruise Control, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh, gương chiếu hậu chống chói tự động.

  • KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

    • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4865 x 1840 x 1450 (mm)
    • Chiều dài cơ sở (mm)2830 (mm)
    • Khoảng sáng gầm xe (mm)165 (mm)
    • Trọng lượng không tải (Kg)1470 (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (Kg)1920 (kg)
    • Dung tích bình nhiên liệu (L)62 (L)
    • Dung tích khoang hành lý (L)
    • Số chỗ ngồi5
    • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.6 (m)
  • ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

    • Công nghệ động cơXăng, SkyActiv
    • Loại động cơPhun xăng trực tiếp GDI
    • Bố trí xy lanh4 xi lanh thẳng hàng
    • Dung tích xy lanh (cc)1998 (cc)
    • Công suất cực đại (hp / rpm)153/6000 (Hp/rpm)
    • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)200/4000 (Nm/rpm)
    • Hộp sốTự động 6 cấp
    • Loại nhiên liệuXăng
    • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)
    • Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
    • Chế độ láiLái thể thao
  • KHUNG GẦM

    • Hệ thống treo trướcMcPherson
    • Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
    • Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gió
    • Hệ thống phanh sauĐĩa đặc
    • Lốp xe225/45R19
    • Mâm xe19 inch
  • NGOẠI THẤT

    • Đèn chiếu gần
    • Đèn chiếu xaLED
    • Chức năng điều khiển đèn tự độngĐèn trước tự động Bật/Tắt theo môi trường ánh sáng
    • Chức năng cân bằng góc chiếu
    • Chức năng đèn mở rộng góc chiếu khi đánh lái (AFS)Không
    • Đèn trước thích ứng thông minh (ALH)
    • Đèn sương mù trướcLED
    • Gạt mưa trướcTự động
    • Gương chiếu hậu chỉnh điện
    • Gương chiếu hậu gập điện
    • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
    • Trụ B sơn đen bóngKhông
    • Cụm đèn sauLED
    • Đèn sương mù sau
    • Ống bôXả đôi
  • NỘI THẤT

    • Nội thấtBọc da cao cấp
    • Màu sắc trần xeSáng
    • Cửa sổ trờiChỉnh điện
    • Ghế láiChỉnh điện
    • Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị trí
    • Ghế hành khách trướcChỉnh điện
    • Nút điều chỉnh ghếKhông
    • Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm
    • Vô lăng bọc da
    • Vô lăng tích hợp các phím chức năng
    • Lẫy chuyển số trên vô lăng
    • Màn hình hiển thị thông tin ADD
    • Gương chiếu hậu chống chói tự động
    • Đầu DVD 1 đĩa, MP3, Radio
    • Màn hình âm thanh
    • Hệ thống loa11 Loa Bose
    • Nút xoay điều khiển trung tâm Mazda Connect
    • Cổng kết nối AUX
    • Cổng kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Chức năng điều khiển bằng giọng nói
    • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth
    • Điều hòa trước
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
    • Phanh tay điện tử
    • Rèm che nắng kính lưng
  • AN TOÀN

    • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
    • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
    • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS)
    • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)
    • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
    • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
    • Khóa cửa tự động khi vận hành
    • Ga tự độngCruise control
    • Mã hóa động cơ
    • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
    • Camera lùi
    • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước
    • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
    • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
    • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA
    • Hệ thống cảnh báo chệch làn đường LDWS
    • Hệ thống định vị GPS, dẫn đường Navi
    • Hệ thống túi khí6

 

mỗi trang
New Mazda 6 2.5L Signature Premium GTCCC

New Mazda 6 2.5L Signature Premium GTCCC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4865 x 1840 x 1450 (mm) Động cơ: Xăng, SkyActiv, GDI Bố trí xy lanh: 4 xi lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (cc): 2488 (cc) Công suất cực đại (hp / rpm): 188/6000 (Hp/rpm) Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 252/4000 (Nm/rpm) Hộp số: Tự động 6 cấp

1,099,000,999 VND
New Mazda 6 2.5L Signature Premium

New Mazda 6 2.5L Signature Premium

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4865 x 1840 x 1450 (mm) Động cơ: Xăng, SkyActiv, GDI Bố trí xy lanh: 4 xi lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (cc): 2488 (cc) Công suất cực đại (hp / rpm): 188/6000 (Hp/rpm) Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 252/4000 (Nm/rpm) Hộp số: Tự động 6 cấp

1,019,000,000 VND
New Mazda 6 2.0L Premium GTCCC

New Mazda 6 2.0L Premium GTCCC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4865 x 1840 x 1450 (mm) Động cơ: Xăng, SkyActiv, GDI Bố trí xy lanh: 4 xi lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (cc): 1998 (cc) Công suất cực đại (hp / rpm): 154/6000 (Hp/rpm) Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 252/4000 (Nm/rpm) Hộp số: Tự động 6 cấp

989,000,000 VND
New Mazda 6 2.0L Premium

New Mazda 6 2.0L Premium

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4865 x 1840 x 1450 (mm) Động cơ: Xăng, SkyActiv, GDI Bố trí xy lanh: 4 xi lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (cc): 1998 (cc) Công suất cực đại (hp / rpm): 154/6000 (Hp/rpm) Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 252/4000 (Nm/rpm) Hộp số: Tự động 6 cấp

939,000,000 VND
New Mazda 6 2.0L Luxury

New Mazda 6 2.0L Luxury

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4865 x 1840 x 1450 (mm) Động cơ: Xăng, SkyActiv, GDI Bố trí xy lanh: 4 xi lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh (cc): 1998 (cc) Công suất cực đại (hp / rpm): 154/6000 (Hp/rpm) Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 252/4000 (Nm/rpm) Hộp số: Tự động 6 cấp

889,000,000 VND

Top

 (0)    NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: